BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ (BIC TRAVELCARE)

Đối tượng bảo hiểm:

  • Mọi công dân của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, từ 06 tuần tuổi đến tối đa 80 tuổi.
  • Công dân của bất kỳ quốc gia nào khác đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
  • Riêng trẻ em dưới 10 tuổi phải được một người từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế hành vi năng lực dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một Hợp đồng bảo hiểm.

Bảng quyền lợi bảo hiểm:

Lưu ý:

  • Theo quy định của Bộ tài chính, từ ngày 1/6/2015 Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV chỉ sử dụng đơn vị tiền tệ là VNĐ đối với quyền lợi và phí Bảo hiểm Du lịch quốc tế .
  • Trường hợp Quý khách xin Visa mà Đại sứ quán yêu cầu phải mua mức quyền lợi tối thiểu bằng ngoại tệ (USD hoặc EUR), khi Quý khách tính phí và đặt mua chúng tôi sẽ hiển thị rõ quyền lợi bằng cả 3 loại tiền tệ gồm: VNĐ, quyền lợi tham khảo bằng USD hoặc EUR (theo tỉ giá quy đổi ngày hiện tại) để quý khách dễ dàng lựa chọn chương trình bảo hiểm phù hợp.

Chi tiết quyền lợi và mức bồi thường của từng quyền lợi xem tại bảng sau:

Loại tiền tệ: VNĐ

Các quyền lợi bảo hiểm chính (VND)

Chương trình A

Chương trình B

Chương trình C

Chương trình D

Chương trình E

Main Benefits (VND)

Plan A

Plan B

Plan C

Plan D

Plan E

Tai nạn cá nhân

250.000.000

500.000.000

750.000.000

1.250.000.000

2.500.000.000

Personal Accident

Chi phí y tế điều trị nội trú

250.000.000

500.000.000

750.000.000

1.250.000.000

2.500.000.000

Medical Expense

 +

Giới hạn phụ cho điều trị ngoại trú

12.500.000

 

25.000.000

 

37.500.000

62.500.000

125.000.000

Out-patient Treatment Sub-limit

 +

Giới hạn phụ cho điều trị tiếp theo

75.000.000

125.000.000

150.000.000

200.000.000

250.000.000

Follow-up Treatment Sub-limit

Trợ cứu y tế và hỗ trợ du lịch

 

 

 

 

 

Medical and Travel Assistance

+

Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

In-patient Guaranteed Payment

Included

Included

Included

Included

Included

+

Vận chuyển cấp cứu khẩn cấp/Evacuation

250.000.000

500.000.000

750.000.000

1.250.000.000

2.500.000.000

+

Hồi hương

250.000.000

500.000.000

750.000.000

1.250.000.000

2.500.000.000

Repatriation

 

 

 

 

 

 

Chi phí ăn ở đi lại bổ sung

 

 

 

 

 

+

Additional travel accommodation expenses

25.000.000

50.000.000

62.500.000

87.500.000

175.000.000

+

Chi phí thân nhân đi thăm

25.000.000

50.000.000

62.500.000

87.500.000

175.000.000

Compassionate Visit

+

Đưa trẻ em hồi hương

25.000.000

50.000.000

62.500.000

87.500.000

175.000.000

Return of Minor Children

+

Vận chuyển hài cốt, mai táng

75.000.000

125.000.000

175.000.000

250.000.000

500.000.000

Repatriation of Mortal Remains

+

Hỗ trợ du lịch

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

a.Thông tin trước chuyến đi

Included

Included

Included

Included

Included

b.Thông tin về đại sứ quán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c.Những vấn đề dịch thuật

d.Những vấn đề về pháp luật

e.Những thông thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Travel Assistance

a.Pre-trip Information Services

b.Embassy Referral

c.Interpreter Referral

d.Legal Referral

e.Medical Service Provider Referral

           

Hành lý và tư trang

 

 

 

 

 

Luggage and Personal Belongings

 +

Mất mát, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm

 

6.250.000

 

 

12.500.000

 

 

25.000.000

 

 

37.500.000

 

 

75.000.000

 

Lost/damage to luggage caused by/arising from accident, robbery, theft, wrong delivery

+

Giới hạn một bộ

 

6.250.000

 

6.250.000

6.250.000

6.250.000

6.250.000

Limit per Item or per Set

Trì hoãn hành lý

 

 

 

 

 

Luggage Arrival Delay

 +

Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng

 

1.750.000

 

 

2.500.000

 

 

3.500.000

 

 

5.250.000

 

 

10.500.000

 

Expenses for purchase of necessary items regarding sanitation and clothes in case of delayed luggage within 12 hours

+

Giới hạn một hạng mục

750.000

 

1.250.000

1.750.000

1.750.000

1.750.000

Limit per Item

Mất giấy tờ thông hành

6.250.000

12.500.000

50.000.000

75.000.000

125.000.000

Lost of travel documents

Trì hoãn chuyến đi

750.000

1.250.000

1.875.000

3.125.000

6.250.000

Voyage Delay

Cắt ngắn hành trình / hủy bỏ chuyến đi

18.750.000

37.500.000

75.000.000

112.500.000

225.000.000

Voyage Cut-out/Cancelation

Trách nhiệm cá nhân với bên thứ ba

250.000.000

500.000.000

750.000.000

1.250.000.000

2.500.000.000

Liability to Third Party

Phạm vi mở rộng
Extension

 

6.250.000

 

1.000.000

 

12.500.000

 

1.250.000

 

17.500.000

 

1.500.000

 

25.000.000

 

2.000.000

 

62.500.000

 

2.500.000

Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh
Hotel expenses during convalescence
Giới hạn tối đa chi phí/ngày
Limit of expence/day


Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp
Personnel changes in emergency

12.500.000

25.000.000

37.500.000

50.000.000

75.000.000

 

Biểu phí

1. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi các nước Đông Nam Á (ASEAN):

Loại tiền tệ: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày           125,000          150,000          175,000          225,000          275,000
Đến 5 ngày           150,000          200,000          250,000          325,000          375,000
Đến 8 ngày           200,000          275,000          300,000          350,000          400,000
Đến 15 ngày           250,000          300,000          375,000          475,000          650,000
Đến 24 ngày           350,000          425,000          525,000          725,000          925,000
Đến 31 ngày           425,000          475,000          650,000          900,000       1,075,000
Đến 45 ngày           600,000          675,000          975,000       1,325,000       1,525,000
Đến 60 ngày           725,000          825,000       1,275,000       1,675,000       1,950,000
Đến 90 ngày        1,025,000       1,100,000       1,850,000       2,350,000       2,800,000
Đến 120 ngày        1,300,000       1,375,000       2,375,000       3,000,000       3,600,000
Đến 150 ngày        1,575,000       1,650,000       2,900,000       3,650,000       4,450,000
Đến 180 ngày        1,850,000       1,900,000       3,475,000       4,325,000       5,275,000

ĐÔNG NAM Á (ASEAN) gồm:  Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar (Burma), Philippines, Singapore, Thái Lan, Đông Timo.

2. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Châu Á (ASIA - LOẠI TRỪ NHẬT, ÚC, NEW ZEALAND)

Loại tiền tệ: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày           150,000          175,000          200,000          250,000          300,000
Đến 5 ngày           175,000          225,000          300,000          375,000          425,000
Đến 8 ngày           225,000          300,000          325,000          400,000          500,000
Đến 15 ngày           275,000          325,000          425,000          550,000          875,000
Đến 24 ngày           375,000          450,000          575,000          775,000       1,225,000
Đến 31 ngày           475,000          525,000          700,000          875,000       1,375,000
Đến 45 ngày           625,000          700,000       1,000,000       1,375,000       1,950,000
Đến 60 ngày           750,000          850,000       1,300,000       1,725,000       2,500,000
Đến 90 ngày        1,050,000       1,125,000       1,875,000       2,400,000       3,225,000
Đến 120 ngày        1,325,000       1,400,000       2,425,000       3,075,000       3,600,000
Đến 150 ngày        1,625,000       1,675,000       2,975,000       3,725,000       4,625,000
Đến 180 ngày        1,900,000       1,950,000       3,550,000       4,425,000       5,750,000

CHÂU Á (ASIA) gồm: Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan, Uzbekistan, Mông Cổ, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đài Loan, Hàn Quốc, Afghanistan, Bangladesh, Bhutan, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Pakistan, Sri Lanka, Armenia, Azerbaijan, Bahrain, Síp, Gruzia, Iraq, Iran, Israel, Jordan, Kuwait, Liban, Oman, Palestine, Qatar, Ả Rập Saudi, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Yemen (Lưu ý: Nhật Bản, Úc, New Zealand tính thuộc phạm vi Toàn Cầu).

3. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Toàn Cầu

Loại tiền tệ: VNĐ

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày           175,000          225,000          275,000          300,000          325,000
Đến 5 ngày           200,000          250,000          300,000          375,000          450,000
Đến 8 ngày           250,000          325,000          350,000          425,000          575,000
Đến 15 ngày           300,000          350,000          450,000          625,000       1,125,000
Đến 24 ngày           425,000          500,000          625,000          850,000       1,425,000
Đến 31 ngày           500,000          575,000          750,000       1,050,000       1,700,000
Đến 45 ngày           675,000          725,000       1,025,000       1,400,000       2,300,000
Đến 60 ngày           800,000          875,000       1,350,000       1,775,000       2,900,000
Đến 90 ngày        1,075,000       1,150,000       1,925,000       2,475,000       3,300,000
Đến 120 ngày        1,375,000       1,425,000       2,500,000       3,150,000       4,225,000
Đến 150 ngày        1,675,000       1,725,000       3,050,000       3,825,000       5,425,000
Đến 180 ngày        1,950,000       2,000,000       3,650,000       4,550,000       6,625,000

TOÀN CẦU (GLOBAL) gồm: Các nước còn lại (bao gồm Nhật Bản, Úc, New Zealand).

Cách tính phí

Từ biểu phí trên, để tính phí bảo hiểm du lịch quốc tế, Quý khách cần cung cấp các thông tin sau:

  • Ngày đi; Ngày về;
  • Điểm đến (vùng lãnh thổ đến);
  • Số người trong đoàn;

Phí bảo hiểm = Tổng phí của từng người trong đoàn.

 

Xem chi tiết