BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN

Đối tượng bảo hiểm:

Đơn bảo hiểm sức khỏe toàn diện này sẽ bảo hiểm cho các công dân Việt Nam và Người nước ngoài đang học tập hoặc làm việc tại Việt Nam từ 1 tuổi (12 tháng) đến tròn 65 tuổi (được gọi là Cá nhân được bảo hiểm) theo các điều khoản, điều kiện của Quy tắc bảo hiểm này.

Loại trừ:

  • Những người bị bệnh tâm thần, phong;
  • Những người bị thương tật vĩnh viễn trên 50%.

Đơn bảo hiểm này có thể được tái tục từ năm này sang năm khác trên cơ sở thoả thuận của các bên, nhưng trong mọi trường hợp Đơn bảo hiểm này sẽ chấm dứt đối với Cá nhân được bảo hiểm tại thời điểm kết thúc thời hạn bảo hiểm mà trong thời hạn đó Cá nhân được bảo hiểm đạt 65 tuổi.

Phạm vi, quyền lợi bảo hiểm gói cá nhân (Áp dụng từ ngày 15/07/2017)

Loại tiền tệ: VNĐ

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

SỐ TIỀN BẢO HIỂM

 CHƯƠNG TRÌNH A

 CHƯƠNG TRÌNH B

 CHƯƠNG TRÌNH C

 CHƯƠNG TRÌNH D

QUYỀN LỢI CƠ BẢN

BẢO HIỂM TAI NẠN

1. Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn

 500,000,000

 200,000,000

 100,000,000

   50,000,000

2. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)

 100,000,000

   60,000,000

   40,000,000

   30,000,000

3. Trợ cấp  01 ngày nằm viện, phẫu thuật do tai nạn bao gồm nội trú và ngoại trú (tối đa 100 ngày/năm)

        350,000

        200,000

        100,000

          50,000

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

4. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

 100,000,000

   60,000,000

   40,000,000

   18,000,000

Giới hạn tối đa chi phí cho 01 ngày nằm viện, trong đó:

     5,000,000

     3,000,000

     2,000,000

     900,000

        Giới hạn chi phí giường nằm tối đa/ngày

     1,500,000

     900,000

     600,000

     450,000

Giới hạn tối đa cho 01 ca phẫu thuật kể cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu

 100,000,000

   60,000,000

   40,000,000

   18,000,000

Giới hạn tối đa chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày)

     6,000,000

     4,620,000

     3,150,000

     1,575,000

Chi phí hỗ trợ mai táng khi chết do bệnh

     2,000,000

     2,000,000

     2,000,000

     2,000,000

5. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do ốm đau bệnh tật (tối đa 100 ngày/năm)

350,000

200,000

100,000

50,000

6. Chi phí y tế điều trị và khám ngoại trú do ốm đau, bệnh tật

   16,800,000

   10,500,000

    8,000,000

   3,000,000

Giới hạn số lần khám/năm

                 10

                 10

                 10

                 10

Giới hạn tối đa số tiền cho 1 lần khám và điều trị

     3,360,000

     2,100,000

        800,000

        400,000

QUYỀN LỢI MỞ RỘNG (LỰA CHỌN THÊM)

7. Quyền lợi nha khoa

     8,200,000

     6,300,000

     5,100,000

     4,200,000

8. Quyền lợi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

   30,000,000

   20,000,000

    15,000,000

    8,000,000

Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh

theo giới hạn bồi thường 3,000.000 đồng/ngày

theo giới hạn bồi thường 2,000.000 đồng/ngày

theo giới hạn bồi thường 1,500.000 đồng/ngày

theo giới hạn bồi thường 800.000 đồng/ngày

Sinh thường: chi phí sinh nở gồm chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí…

Chi phí sinh mổ

  30,000,000

   20,000,000

   15,000,000

   8,000,000

 

Bảng quyền lợi bảo hiểm gói Family (Áp dụng từ ngày 15/07/2017)

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

SỐ TIỀN BẢO HIỂM

FAMILY CARE 1

FAMILY CARE 2

QUYỀN LỢI CƠ BẢN

BẢO HIỂM TAI NẠN

1. Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn

300,000,000/người và tối đa 1,200,000,000 cho cả gia đình

150,000,000/người và tối đa 600,000,000 cho cả gia đình

2. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú). Hạn mức cho cả gia đình

100,000,000

30,000,000

3. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do tai nạn bao gồm nội trú và ngoại trú (tối đa 100 ngày/năm cho cả gia đình)

300,000

100,000

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

4. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

300,000,000 cả gia đình

150,000,000 cả gia đình

Giới hạn tối đa chi phí cho 01 ngày nằm viện cho 01 người, tối đa 20 ngày :

5,000,000

3,000,000

        Giới hạn chi phí giường nằm tối đa/ngàyngười

2,000,000

1,000,000

Giới hạn tối đa cho 01 ca phẫu thuật kể cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu

75,000,000

40,000,000

Giới hạn tối đa chi phí khám, xét nghiệm trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau xuất viện (45 ngày)

10,000,000

7,000,000

Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm

10,000,000

7,000,000

5. Chi phí y tế điều trị và khám ngoại trú do ốm đau, bệnh tật

20,000,000 cả gia đình

15,000,000 cả gia đình

Giới hạn số lần khám/năm

25

15

Giới hạn tối đa số tiền cho 1 lần khám và điều trị cho 01 người

2,000,000

1,500,000

Giới hạn cho 1 lần khám răng/người/năm

2,000,000

1,500,000

QUYỀN LỢI MỞ RỘNG (LỰA CHỌN THÊM)

6. Quyền lợi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

30,000,000

15,000,000

Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh

theo giới hạn bồi thường 3,000,000 đồng/ngày

theo giới hạn bồi thường 1,500,000 đồng/ngày

Sinh thường: chi phí sinh nở gồm chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí…

Chi phí sinh mổ

30,000,000

15,000,000

Xem chi tiết