Tại sao Quý khách nên mua bảo hiểm sức khỏe ?
Sức khoẻ là vốn quý nhất của mỗi người, tuy nhiên có rất nhiều rủi ro trong cuộc sống có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn, làm tăng chi phí cho ngân quỹ của gia đình bạn:
- Các tai nạn bất ngờ gây tổn thất cho bạn hoặc thành viên trong gia đình;
- Những phát sinh ốm đau, bệnh tật cho các thành viên trong gia đình phải đi khám và điều trị tại bệnh viện.
Với sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe toàn diện (BIC HealthCare), BIC sẽ hỗ trợ Quý khách vượt qua những tình huống khó khăn như vậy .
|
ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM BIC HEALTHCARE:
- Bồi thường đến 500 triệu đối với trường hợp tai nạn;
- Hỗ trợ đến 3,3 triệu / 1 lần khám và điều trị ngoại trú và tổng chi phí khám và điều trị ngoại trú lên đến 16,8 triệu / 1 năm .
- Hỗ trợ đến 4,2 triệu / 1 lần khám và điều trị nội trú và tổng chi phí khám và điều trị nội trú lên đến 105 triệu / 1 năm.
- Có thể chọn bảo hiểm mở rộng các điều khoản về thai sản và nha khoa.
- Giải quyết bồi thường đơn giản và nhanh chóng.
|
Thông tin chi tiết về sản phẩm
Đối tượng bảo hiểm: Công dân Việt Nam và Người nước ngoài đang học tập hoặc làm việc tại Việt Nam từ 1 tuổi (12 tháng) đến 65 tuổi.
Phạm vi bảo hiểm:
+ Chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn;
+ Chi phí y tế do tai nạn;
+ Trợ cấp điều trị thương tật do tai nạn;
+ Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật;
+ Chi phí điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật;
+ Trợ cấp trong thời gian điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật.
Quyền lợi bảo hiểm: BIC thiết kế sản phẩm bảo hiểm BIC HealthCare theo 4 chương trình A, B, C, D tương ứng với bốn mức quyền lợi khác nhau, bao gồm:
Đơn vị: VNĐ
|
Quyền lợi bảo hiểm |
Chương trình A |
Chương trình B |
Chương trình C |
Chương trình D |
|
QUYỀN LỢI CƠ BẢN |
|
BẢO HIỂM TAI NẠN |
|
1. Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn |
500.000.000 |
200.000.000 |
100.000.000 |
50.000.0000 |
|
2. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú) |
105.000.000 |
63.000.000 |
42.000.0000 |
21.000.000 |
|
3. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do tai nạn bao gồm nội trú và ngoại trú (tối đa 100 ngày/năm) |
300.000 |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
BẢO HIỂM SỨC KHỎE |
|
4. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật |
105.000.000 |
63.000.000 |
42.000.000 |
21.000.000 |
|
Giới hạn tối đa chi phí cho 01 ngày nằm viện
|
4.200.000 |
3.150.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
Giới hạn tối đa cho 01 ca phẫu thuật kể cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu
|
105.000.000 |
63.000.000 |
42.000.000 |
21.000.000 |
|
Giới hạn tối đa chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (45 ngày)
|
6.300.000 |
4.620.000 |
3.150.000 |
1.575.000 |
|
Giới hạn tối đa chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện - Tối đa 15 ngày/năm
|
2.100.000 |
1.890.000 |
1.260.000 |
630.000 |
|
Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm
|
21.000.000 |
12.600.000 |
8.400.000 |
4.200.000 |
|
Chi phí hỗ trợ mai táng khi chết do bệnh
|
1.500.000 |
1.500.000 |
1.500.000 |
1.500.000 |
|
5. Chi phí y tế điều trị và khám ngoại trú do ốm đau, bệnh tật |
16.800.000 |
10.500.000 |
6.300.000 |
4.200.000 |
|
Giới hạn số lần khám/năm
|
10 |
10 |
10 |
10 |
|
Giới hạn tối đa số tiền cho 1 lần khám và điều trị
|
3.360.000 |
2.100.000 |
630000 |
420000 |
|
6. Trợ cấp 01 ngày nằm viện, phẫu thuật do ốm đau bệnh tật (tối đa 100 ngày/năm) |
300.000 |
200.000 |
100.000 |
50.000 |
|
|
|
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG |
7. Quyền lợi nha khoa
|
8.200.000 |
6.300.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
|
8. Quyền lợi thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)
|
24.600.000 |
18.900.000 |
6.300.000 |
3.150.000 |
|
Biến chứng thai sản: điều trị các biến chứng tiền sản, biến chứng khi sinh
|
theo giới hạn bồi thường 4.200.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 3.150.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 2.100.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 1.050.000 đồng/ngày |
|
Sinh thường: chi phí sinh nở gồm chi phí thuốc men, chi phí sinh thường, viện phí…
|
theo giới hạn bồi thường 4.200.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 3.150.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 2.100.000 đồng/ngày |
theo giới hạn bồi thường 1.050.000 đồng/ngày |
|
Chi phí sinh mổ
|
24.600.000 |
18.900.000 |
6.300.000 |
3.150.000 |
Biểu phí:
|
PHÍ THEO QUYỀN LỢI CƠ BẢN |
|
Phí bảo hiểm (VNĐ) |
Độ tuổi |
Chương trình A |
Chương trình B |
Chương trình C |
Chương trình D |
|
Từ 1-18 |
5.345.000
|
3.267.000
|
1.892.000
|
1.521.000
|
|
Từ 19-45 |
5.125.000
|
3.096.000
|
1.795.000
|
1.456.000
|
|
Từ 46-55 |
5.415.000
|
3.337.000
|
1.940.000
|
1.558.000
|
|
Từ 56-65 |
5.638.000
|
3.430.000
|
1.992.000
|
1.596.000
|
|
PHÍ BỔ SUNG MỞ RỘNG QUYỀN LỢI NHA KHOA |
|
Phí bảo hiểm (VNĐ) |
Độ tuổi |
Chương trình A |
Chương trình B |
Chương trình C |
Chương trình D |
|
Từ 1-18 |
1.230.000
|
945.000
|
966.000
|
588.000
|
|
Từ 19-65 |
1.066.000
|
819.000
|
798.000
|
441.000
|
|
PHÍ BỔ SUNG MỞ RỘNG QUYỀN LỢI THAI SẢN |
|
Phí bảo hiểm (VNĐ) |
Chương trình A |
Chương trình B |
Chương trình C |
Chương trình D |
|
1.845.000
|
1.417.500
|
598.500
|
472.500
|
Xem chi tiết:
+ Quy tắc bảo hiểm sức khỏe và tai nạn cá nhân - Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV.
+ Điều khoản quyền lợi mở rộng Nha khoa, Thai sản.
+ Danh sách Bệnh viện/Cơ sở y tế BIC liên kết bảo lãnh viện phí.
+ Mẫu Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm
Để tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe toàn diện, xin quý khách xem tại "Hỏi đáp thường gặp về Bảo hiểm sức khỏe toàn diện (BIC HealthCare)".

|
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ:
Phòng E-Business - Ban Bán lẻ - Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV
Đường dây nóng hỗ trợ 24/7: 0916 186 611
Hỗ trợ trong giờ làm việc: 04.22200282 số lẻ 119, 120
Hỗ trợ qua email: ebusiness.bic@bidv.com.vn
Hỗ trợ online: 
|