BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đối tượng bảo hiểm:

Đơn bảo hiểm này sẽ bảo hiểm cho các công dân Việt Nam và Người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 1 tuổi (12 tháng) đến đủ 65 tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực bảo hiểm.

Loại trừ:

  • Những người bị bệnh tâm thần, bênh lao, bệnh phong, bệnh ung thư bệnh di truyền, bệnh bẩm sinh;
  • Những người bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên (trường hợp Người được bảo hiểm không có Giấy chứng nhận thương tật do cơ quan có thẩm quyền phát hành thì việc xác nhận tỷ lệ thương tật sẽ căn cứ theo quy định "Bảng tỷ lệ phần trăm tổn thương cơ thể do thương tích" hiện hành của Bộ Y tế Việt Nam).
  • Những người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật;

Đơn bảo hiểm này có thể được tái tục từ năm này sang năm khác trên cơ sở thoả thuận của các bên, nhưng trong mọi trường hợp Đơn bảo hiểm này sẽ chấm dứt đối với Cá nhân được bảo hiểm tại thời điểm kết thúc thời hạn bảo hiểm mà trong thời hạn đó Cá nhân được bảo hiểm đạt 65 tuổi.

Thời gian chờ:

  • Bệnh thông thường: 30 ngày
  • Bệnh mãn tính, bệnh có sẵn: 06 tháng hoặc 01 năm, tùy theo từng nhóm bệnh, chi tiết trong Quy tắc BH Sức khỏe và tai nạn cá nhân.
  • Thai sản: sinh thường hoặc sinh mổ: 01 năm; biến chứng thai sản: 280 ngày; thai ngoài tử cung: 90 ngày.
  • Răng: 30 ngày.

Phạm vi, quyền lợi bảo hiểm BIC TÂM AN (áp dụng từ 01/08/2018)

Loại tiền tệ: VNĐ

Chương trình bảo hiểm

ĐỒNG

BẠC

VÀNG

BẠCH KIM

KIM CƯƠNG

Phạm vi lãnh thổ

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

QUYỀN LỢI CƠ BẢN

001. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn

300,000,000

500,000,000

600,000,000

700,000,000

1,000,000,000

002. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)

30,000,000

50,000,000

80,000,000

100,000,000

150,000,000

003. Trợ cấp 01 ngày trong thời gian điều trị nội trú do tai nạn - Tối đa 60 ngày/năm - chỉ áp dụng đối với bệnh viện công

50,000

100,000

200,000

300,000

400,000

003.1. Số ngày trợ cấp/năm

60

60

60

60

60

004. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

45,000,000

65,000,000

110,000,000

160,000,000

200,000,000

004.1. Viện phí/ngày (Tiền giường bệnh, các chi phí phát sinh trong quá trình nằm viện, tiền phòng chăm sóc đặc biệt)

2,000,000

3,500,000

5,500,000

8,000,000

10,000,000

004.2. Chi phí cho 01 ca phẫu thuật (bao gồm cả phẫu thuật trong ngày)

45,000,000

65,000,000

110,000,000

160,000,000

200,000,000

004.3. Chi phí điều trị trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày)

3,000,000

4,500,000

6,500,000

10,000,000

15,000,000

004.4. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm)

1,000,000

1,500,000

2,000,000

3,000,000

5,000,000

004.5. Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm

3,000,000

4,500,000

6,500,000

10,000,000

15,000,000

004.6. Chi phí hồi sức tích cực - Tối đa 30 ngày/năm

45,000,000

65,000,000

110,000,000

160,000,000

200,000,000

004.7. Chi phí phẫu thuật cấy ghép nội tạng (không bao gồm các chi phí mua và hiến các bộ phận nội tạng)

45,000,000

65,000,000

110,000,000

160,000,000

200,000,000

005. Chi phí y tế điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật

5,000,000

6,000,000

6,000,000

10,000,000

15,000,000

005.1. Số lần khám/năm

10 lần

10 lần

10 lần

10 lần

10 lần

005.2 Chi phí cho 1 lần điều trị ngoại trú

1,000,000

1,100,000

1,300,000

2,000,000

3,000,000

005.3 Chi phí Chi phí điều trị vạt lý trị liệu, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/ngày

50,000

50,000

50,000

70,000

100,000

005.3.1. Số ngày điều trị vật lý, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/năm

20 ngày

20 ngày

30 ngày

30 ngày

30 ngày

QUYỀN LỢI BỔ SUNG LỰA CHỌN THÊM

006. Quyền lợi bổ sung thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

Không bán

Không bán

Không bán

21,000,000

31,500,000

006.1. Sinh thường: Theo giới hạn nằm viện/ngày

Không bán

Không bán

Không bán

8,000,000

10,000,000

006.2. Biến chứng thai sản/ Sinh mổ

Không bán

Không bán

Không bán

21,000,000

31,500,000

007. Quyền lợi bổ sung điều trị răng

2,000,000

2,000,000

5,000,000

10,000,000

15,000,000

007.1 Chi phí cho 1 lần khám răng

1,000,000

1,100,000

3,000,000

5,000,000

7,500,000

007.2. Chi phí lấy cao răng/năm

200,000

200,000

400,000

500,000

600,000

 

Phạm vi, quyền lợi bảo hiểm 04 gói BIC TÂM AN mới (áp dụng từ 15/02/2020)

Loại tiền tệ: VNĐ

Chương trình bảo hiểm

TIÊU CHUẨN

CƠ BẢN

BẠCH KIM PLUS

KIM CƯƠNG PLUS

Phạm vi lãnh thổ

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

QUYỀN LỢI CƠ BẢN

001. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn

200,000,000

300,000,000

700,000,000

1,000,000,000

002. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)

20,000,000

30,000,000

100,000,000

150,000,000

003. Trợ cấp 01 ngày trong thời gian điều trị nội trú do tai nạn - Tối đa 60 ngày/năm - chỉ áp dụng đối với bệnh viện công

50,000

50,000

300,000

400,000

003.1. Số ngày trợ cấp/năm

60

60

60

60

004. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

20,000,000

30,000,000

160,000,000

200,000,000

004.1. Viện phí/ngày (Tiền giường bệnh, các chi phí phát sinh trong quá trình nằm viện, tiền phòng chăm sóc đặc biệt)

1,000,000

1,500,000

8,000,000

10,000,000

004.2. Chi phí cho 01 ca phẫu thuật (bao gồm cả phẫu thuật trong ngày)

20,000,000

30,000,000

160,000,000

200,000,000

004.3. Chi phí điều trị trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày)

2,000,000

2,000,000

10,000,000

15,000,000

004.4. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm)

1,000,000

1,000,000

3,000,000

5,000,000

004.5. Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm

2,000,000

2,000,000

10,000,000

15,000,000

004.6. Chi phí hồi sức tích cực - Tối đa 30 ngày/năm

20,000,000

30,000,000

160,000,000

200,000,000

004.7. Chi phí phẫu thuật cấy ghép nội tạng (không bao gồm các chi phí mua và hiến các bộ phận nội tạng)

20,000,000

30,000,000

160,000,000

200,000,000

005. Chi phí y tế điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật

Không áp dụng

3,000,000

10,000,000

15,000,000

005.1. Số lần khám/năm

Không áp dụng

10 lần

10 lần

10 lần

005.2 Chi phí cho 1 lần điều trị ngoại trú

Không áp dụng

600,000

2,000,000

3,000,000

005.3 Chi phí Chi phí điều trị vạt lý trị liệu, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/ngày

Không áp dụng

50,000

70,000

100,000

005.3.1. Số ngày điều trị vật lý, trị liệu bức xạ nhiệt, liệu pháp ánh sáng/năm

Không áp dụng

20 ngày

30 ngày

30 ngày

QUYỀN LỢI BỔ SUNG LỰA CHỌN THÊM

006. Quyền lợi bổ sung thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

Không bán

Không bán

25,000,000

39,500,000

006.1. Sinh thường: Theo giới hạn nằm viện/ngày

Không bán

Không bán

10,000,000

15,000,000

006.2. Biến chứng thai sản/ Sinh mổ

Không bán

Không bán

25,000,000

39,500,000

007. Quyền lợi bổ sung điều trị răng

Không áp dụng

Không áp dụng

15,000,000

20,000,000

007.1 Chi phí cho 1 lần khám răng

Không áp dụng

Không áp dụng

5,000,000

7,500,000

007.2. Chi phí lấy cao răng/năm

Không áp dụng

Không áp dụng

500,000

600,000

 

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BIC NỘI TRÚ

Loại tiền tệ: VNĐ

Chương trình bảo hiểm

PHỔ THÔNG

CƠ BẢN

NÂNG CAO

CAO CẤP

CAO CẤP PLUS

Phạm vi lãnh thổ

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

QUYỀN LỢI CƠ BẢN

001. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn

40,000,000

60,000,000

100,000,000

150,000,000

300,000,000

002. Chi phí y tế do tai nạn (bao gồm cả điều trị nội trú và ngoại trú)

10,000,000

20,000,000

30,000,000

40,000,000

80,000,000

003. Chi phí phẫu thuật, điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật

15,000,000

40,000,000

80,000,000

120,000,000

140,000,000

003.1. Viện phí/ngày (Tiền giường bệnh, các chi phí phát sinh trong quá trình nằm viện, tiền phòng chăm sóc đặc biệt)

750,000

2,000,000

4,000,000

6,000,000

7,000,000

003.2. Chi phí cho 01 ca phẫu thuật (bao gồm cả phẫu thuật trong ngày)

15,000,000

40,000,000

80,000,000

120,000,000

140,000,000

003.3. Chi phí điều trị trước khi nhập viện (30 ngày) và chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày)

1,200,000

3,200,000

6,400,000

9,600,000

11,200,000

003.4. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện (Tối đa 15 ngày/năm)

450,000

1,200,000

2,400,000

3,600,000

4,200,000

003.5. Giới hạn tối đa cho dịch vụ xe cứu thương/năm

1,200,000

3,200,000

6,400,000

9,600,000

11,200,000

003.6. Chi phí hồi sức tích cực - Tối đa 30 ngày/năm

15,000,000

40,000,000

80,000,000

120,000,000

140,000,000

003.7. Chi phí phẫu thuật cấy ghép nội tạng (không bao gồm các chi phí mua và hiến các bộ phận nội tạng)

15,000,000

40,000,000

80,000,000

120,000,000

140,000,000

QUYỀN LỢI BỔ SUNG LỰA CHỌN THÊM

004. Quyền lợi bổ sung thai sản (không bao gồm chi phí khám thai định kỳ)

Không bán

Không bán

Không bán

Không bán

10,000,000

004.1. Sinh thường: Theo giới hạn nằm viện/ngày

Không bán

Không bán

Không bán

Không bán

4,000,000

004.2. Biến chứng thai sản/ Sinh mổ

Không bán

Không bán

Không bán

Không bán

10,000,000

 

 

 

Xem chi tiết